Quan tâm nhiều
Chương trình bán hàng của tháng 01/2026
Xe ô tô điện VinFast VF 9 Plus đánh dấu bước tiến vượt bậc của thương hiệu Việt trong phân khúc SUV hạng sang với thiết kế đẳng cấp du thuyền trên cạn, công nghệ thông minh vượt trội và khả năng vận hành mạnh mẽ. Mẫu xe điện VinFast VF 9 Plus không chỉ là phương tiện di chuyển mà còn là biểu tượng của sự thành đạt và tầm nhìn bền vững dành cho những người dẫn đầu.
Bảng giá lăn bánh và Ưu đãi đặc quyền cho chủ nhân VF 9 Plus
VinFast VF 9 Plus được định vị là mẫu xe ô tô điện cao cấp nhất trong dòng sản phẩm eSUV của VinFast. Với mức giá niêm yết cạnh tranh và loạt ưu đãi hấp dẫn, VF9 Plus đang là lựa chọn hàng đầu cho những khách hàng tìm kiếm sự khác biệt.
Bảng giá lăn bánh VinFast VF 9 Plus tại TP.HCM
Giá lăn bánh VF 9 Plus tại HCM bao gồm toàn bộ chi phí mà chủ xe cần thanh toán để có thể lăn bánh ngay. Dưới đây là bảng chi tiết các khoản phí:
|
Khoản Phí VF 9 Plus Tại TP. Hồ Chí Minh |
|
| Giá bán niêm yết | 1.699.000.000 VNĐ |
| Phí trước bạ | 0 VNĐ |
| Phí đăng kiểm | 340.000 VNĐ |
| Phí bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 VNĐ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) | 794.000 VNĐ |
| Phí đăng ký biển số | 20.000.000 VNĐ |
| Tổng cộng | 1.721.694.000 VNĐ |
Với chính sách miễn phí trước bạ, giá VF 9 Plus trở nên vô cùng hấp dẫn so với các đối thủ cùng phân khúc. Xe VF 9 Plus đang được hưởng ưu đãi lớn nhất từ chính sách thuế của Nhà nước dành cho xe điện.
Bảng giá lăn bánh VinFast VF 9 Plus tại Hà Nội
Tương tự như tại TP.HCM, giá lăn bánh VF 9 Plus tại Hà Nội cũng được hưởng chính sách ưu đãi tối đa từ việc miễn phí trước bạ.
|
Khoản Phí VF 9 ECO Tại Hà Nội |
|
| Giá bán niêm yết | 1.699.000.000 VNĐ |
| Phí trước bạ | 0 VNĐ |
| Phí đăng kiểm | 340.000 VNĐ |
| Phí bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 VNĐ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) | 794.000 VNĐ |
| Phí đăng ký biển số | 20.000.000 VNĐ |
| Tổng cộng | 1.721.694.000 VNĐ |
Giá VF 9 Plus giống nhau tại hai thành phố lớn nhất Việt Nam, tạo sự công bằng cho khách hàng ở mọi khu vực. VF9 Plus với mức giá này đang cạnh tranh trực tiếp với các mẫu SUV xăng cao cấp nhưng vượt trội về công nghệ và chi phí vận hành.
Bảng giá lăn bánh VinFast VF 9 Plus tại các tỉnh thành khác
Đối với các tỉnh thành khác ngoài Hà Nội và TP.HCM, giá lăn bánh VF 9 Plus tại các tỉnh có sự chênh lệch nhẹ về phí đăng ký biển số.
|
Khoản Phí VF 9 ECO Tại các Tỉnh Thành Khác |
|
| Giá bán niêm yết | 1.699.000.000 VNĐ |
| Phí trước bạ | 0 VNĐ |
| Phí đăng kiểm | 340.000 VNĐ |
| Phí bảo trì đường bộ (1 năm) | 1.560.000 VNĐ |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) | 480.700 VNĐ |
| Phí đăng ký biển số | 1.000.000 VNĐ |
| Tổng cộng | 1.702.694.000 VNĐ |
Như vậy, giá lăn bánh VF 9 Plus tại các tỉnh thấp hơn khoảng 19 triệu đồng so với tại Hà Nội và TP.HCM. Sự chênh lệch này đến từ mức phí đăng ký biển số khác nhau giữa các địa phương.
Bảng thông số kỹ thuật xe ô tô điện VinFast VF 9 Plus
| Thông Số | VinFast VF 9 Plus |
| KÍCH THƯỚC | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3.149 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 5.149 x 2.070 x 1.696 |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | 194
(175) |
| Bán kính quay đầu tối thiểu (m) | 7.33 |
| Dung tích khoang chứa hành lý (L) – Có hàng ghế cuối | 212 |
| Dung tích khoang chứa hành lý (L) – Gập hàng ghế cuối | 926 |
| Dung tích khoang chứa hành lý (L) – Phía trước | 100 |
| TẢI TRỌNG | |
| Trọng lượng không tải (kg) | 7 chỗ: 2.885 | 6 chỗ: 2.892
7 chỗ: 2.968 | 6 chỗ: 2.932 |
| Tải trọng (kg) | 550; 6 chỗ: 475 |
| Tải trọng hành lý nóc xe (kg) | 75 |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | |
| Động cơ | 2 motor 150 kW |
| Công suất tối đa (hp/kW) | 402/300 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 620 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 200 |
| PIN | |
| Loại pin | SDI
(CALT) |
| Dung lượng pin (kWh) – Khả dụng | 92
(123) |
| Quãng đường chạy một lần sạc (km) – Điều kiện tiêu chuẩn hiệu quả (WLTP) | 423
(602) |
| Công suất sạc AC tối đa (kW) | 6.6 kW 1 pha, 11 kW 3 pha |
| Hệ thống phân phối sinh | Có (thấp cao) |
| Thời gian nạp pin hoàn thành (phút) | 26 phút (10 – 70%)
(35 phút (10 – 70%)) |
| THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC | |
| Cách chuyển số | Nút bấm |
| Dẫn động | AWD/2 cầu toàn thời gian |
| Chọn chế độ lái | Eco/Normal/Sport |
| Chế độ thay đổi tốc độ đến dừng | Có |
| KHUNG GẦM – GIẢM xÓC | |
| Hệ thống treo – Trước | Độc lập, tay đòn kép |
| Hệ thống treo – Sau | Liên kết đa điểm, giảm chấn khí nén |
| PHANH | |
| Phanh trước | Đĩa thông gió |
| Phanh sau | Đĩa thông gió |
| VÀNH VÀ LỐP BÁNH XE | |
| Kích thước La-zăng | 21 Inch |
| Loại la-zăng | Hợp kim |
| NGOẠI THẤT | |
| ĐÈN PHA | |
| Đèn pha | LED Matrix |
| Đèn chờ dẫn đường | Có |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có |
| Điều khiển góc chiếu pha thông minh | Có |
| Tự động quay góc chiếu đèn (Đèn liếc) | Có |
| ĐÈN NGOẠI THẤT KHÁC | |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED |
| Đèn định vị | LED, tích hợp cùng đèn chiếu sáng ban ngày |
| Đèn chào mừng | Có |
| GƯƠNG | |
| Gương chiếu hậu: sấy mặt gương | Có |
| Gương chiếu hậu: tự động chỉnh khi lùi | Có |
| Gương chiếu hậu: chống chói tự động | Có |
| Gương chiếu hậu: nhờ vị trí | Có |
| CỬA | |
| Cơ chế lẫy mở cửa | Nút bấm điện |
| Cửa hít | Có |
| Kiểu cửa sổ | Kính đen mờ |
| Kính cửa sổ màu đen (riêng tư) | Kính đen mờ |
| Kính cửa sổ lên/xuống một chạm | 4 cửa |
| Đèn chiếu sáng khi mở cửa Có | Có (Chiếu hình logo) |
| CỐP | |
| Điều chỉnh cốp sau | Chỉnh điện |
| Đóng/Mở cốp cá nhân | Có |
| Đèn chiếu logo mặt đường (Cảm biến đá cốp) | Có |
| NỘI THẤT VÀ TIỆN NGHI | |
| GHẾ TOÀN XE | |
| Số chỗ ngồi | 7 hoặc 6 |
| GHẾ LÁI | |
| Ghế lái – điều chỉnh hướng | Chính điện 12 hướng |
| Ghế lái nhớ vị trí | Có |
| Ghế lái có massage | Có |
| Ghế lái có thông gió | Có |
| Ghế lái có sưởi | Có |
| GHẾ PHỤ | |
| Ghế phụ – điều chỉnh hướng | Chính điện 10 hướng |
| Ghế phụ có massage | Có |
| Ghế phụ có thông gió | Có |
| Ghế phụ có sưởi | Có |
| GHẾ HÀNG 2 | |
| Hàng ghế thứ 2 điều chỉnh hướng | Chính điện 8 hướng |
| Hàng ghế thứ 2 điều chỉnh tỷ lệ gập | 40:20:40, hỗ trợ để vào hàng 3 |
| Hàng ghế thứ 2 có thông gió | Có |
| Hàng ghế thứ 2 có sưởi | Có |
| Hàng ghế thứ 2 có massage | Có |
| GHẾ VIP | |
| Ghế VIP chỉnh điện | Chỉnh điện 8 hướng |
| Hộp để hàng ghế sau | Có, tích hợp sạc không dây |
| Ghế VIP massage | Có |
| Ghế VIP có thông gió | Có |
| Ghế VIP có sưởi | Có |
| VÔ LĂNG | |
| Điều chỉnh vô lăng | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Sưởi tay lái | Có |
| Nhớ vị trí vô lăng | Có |
| ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |
| Hệ thống điều hòa | Tự động, 2 vùng Trần kính – 3 vùng |
| Chức năng kiểm soát chất lượng không khí | Có |
| Chức năng ion hóa không khí | Có |
| Lọc không khí Cabin | Combi 1.0 |
| Ống thông gió điều chỉnh chân hành khách phía sau | Có |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế thứ 2: trên hộp để đồ trung tâm | Có |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế thứ 2: trên cột B | Có |
| MÀN HÌNH, KẾT NỐI, GIẢI TRÍ, TIỆN NGHI | |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 15.6 Inch |
| Màn hình giải trí cảm ứng ghế sau | 8 Inch |
| Màn hình hiển thị HUD | Có |
| Cổng kết nối USB loại A hàng ghế lái | 2 |
| Công kết nối USB loại A hàng ghế thứ 2 | 7 chỗ; 2 | 6 chỗ: 4 |
| Công kết nối USB loại A hàng ghế thứ 3 | 2 |
| Công kết nối USB loại C | Có |
| Cổng sạc 12V khoang hành lý | Có |
| Ổ điện xoay chiều | Có |
| Sạc không dây | Có |
| HỆ THỐNG LOA | |
| Hệ thống loa | 13 |
| Loa trầm | 1 |
| Âm ly | Có |
| HỆ THỐNG ĐÈN NỘI THẤT | |
| Đèn trang trí nội thất | Có (Da màu) |
| Đèn hộc để đồ trước | Có |
| Đèn khoang hành lý trước | Có |
| Đèn trong khoang hành lý trước | Có |
| Tấm che nắng, có gương | Ghế lái và ghế phụ, thêm đèn |
| Trần kính toàn cảnh | OPT |
| Rèm trần | AFS (Tùy chọn trần kính toàn cảnh) |
| NỘI THẤT & TIỆN NGHI KHÁC | |
| Phanh tay | Điện tử |
| Gương chiếu hậu trong xe | Chống chói tự động |
| AN TOÀN & AN NINH | |
| Mức đánh giá an toàn | ASEAN NCAP 5* |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD | Có |
| Hệ thống phanh khẩn cấp BA | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | Có |
| Chức năng kiểm soát lực kéo TCS | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có |
| Chức năng chống lật ROM | Có |
| Đèn báo áp suất lốp ESS | Có |
| Giám sát áp suất lốp | dTPMS |
| HỆ THỐNG TÚI KHÍ | 11 | |
| Túi khí trước lái và hành khách phía trước | 2 |
| Túi khí rèm | 2 |
| Túi khí bên hông hàng ghế trước | 2 |
| Túi khí bên hông hàng ghế sau | 2 |
| Túi khí bảo vệ chân hàng ghế trước | 2 |
| Túi khí trung tâm hàng ghế trước | 1 |
| Cảnh báo chống trộm | Có |
| CÁC TÍNH NĂNG ADAS | |
| TRỢ LÁI TRÊN CAO TỐC | |
| Hỗ trợ di chuyển khi ùn tắt (Level 2) | Có |
| Hỗ trợ lái trên đường cao tốc (Level 2) | Có |
| TRỢ LÁI | |
| Cảnh báo chệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có |
| Kiểm soát đi giữa làn | Có |
| GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH THÍCH ỨNG | |
| Giám sát hành trình thích ứng | Có |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh | Có |
| Nhận biết biển báo giao thông | Có |
| CẢNH BÁO VA CHẠM | |
| Cảnh báo va chạm phía trước | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo mở cửa | Có |
| TRỢ LÁI KHI CÓ NGUY CƠ VA CHẠM | |
| Phanh tự động khẩn cấp trước | Có |
| Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp | Có |
| HỖ TRỢ ĐỔ XE | |
| Hỗ trợ đỗ phía trước | Có |
| Hỗ trợ đỗ phía sau | Có |
| Hệ thống camera sau | Có |
| Giám sát xung quanh | Có |
| CÁC TÍNH NĂNG KHÁC | |
| Đèn pha thích ứng | Đèn pha thích ứng |
| THIẾT KẾ KIỂU DÁNG NGOẠI THẤT | |
| Tay nắm | Loại ẩn |
| Bậc lên xuống | Có |
| THIẾT KẾ KIỂU DÁNG NỘI THẤT | |
| VÔ LĂNG | |
| Loại vô lăng | Dạng D cut |
| Bọc vô lăng | Da thân thiện môi trường
(Dạng D cut) |
| CÁC TÍNH NĂNG THÔNG MINH | |
| ĐIỀU KHIỂN XE THÔNG MINH | |
| Chế độ người lạ | Có |
| Chế độ cắm trại | Có |
| Chế độ giảm âm báo | Có |
| Chế độ rửa xe | Có |
| THIẾT LẬP, THEO DÕI VÀ GHI NHỚ HỒ SƠ NGƯỜI LÁI | |
| Đồng bộ và quản lý tài khoản | Có |
| Cài đặt giới hạn địa lý của xe | Có |
| Cài đặt thời gian hoạt động của xe | Có |
| ĐIỀU HƯỚNG – DẪN ĐƯỜNG | |
| Tìm kiếm địa điểm và hướng dẫn | Có |
| Hỗ trợ thiết lập hành trình tối ưu | Có |
| Hiển thị tình trạng giao thông thời gian thực | Có |
| Hiển thị bản đồ vệ tinh | Có |
| Định vị vị trí xe từ xa | Có |
| AN NINH – AN TOÀN | |
| Gọi cứu hộ tự động và dịch vụ hỗ trợ trên đường | Có |
| Giám sát và cảnh báo xâm nhập trái phép | Có |
| Chẩn đoán lỗi trên xe tự động | Có |
| Đề xuất lịch bảo trì/bảo dưỡng định kỳ | Có |
| Theo dõi và hiển thị thông tin tình trạng xe | Có |
| TIỆN ÍCH GIA ĐÌNH VÀ VĂN PHÒNG | |
| Hỏi đáp Trợ lý ảo | Có |
| Cá nhân hóa trải nghiệm Trợ lý ảo | Có |
| Kết nối Android Auto và Apple CarPlay | Có |
| Giải trí âm thanh | Có |
| Đồng bộ lịch và danh bạ điện thoại | Có
(Thông qua kết nối Apple Carplay/Andoid Auto) |
| Nhận và xử lý tin nhắn qua giọng nói | Có
(Thông qua kết nối Apple Carplay/Andoid Auto) |
| CẬP NHẬT PHẦN MỀM TỪ XA | |
| Cập nhật phần mềm miễn phí FOTA | Có |
| DỊCH VỤ VỀ XE | |
| Đặt dịch vụ hậu mãi và nhận thông báo | Có |
| Quản lý gói cước thuê pin trực tuyến | Có |
| Quản lý sạc | Có |
| eSIM đa nhà mạng | Có |
| Giới thiệu tính năng xe | Có |
Đánh giá thực tế VF 9 Plus: Đẳng cấp “Chuyên cơ mặt đất” dành cho người dẫn đầu
Xe điện VinFast VF 9 Plus là biểu tượng của phong cách sống đẳng cấp, được thiết kế bởi studio Pininfarina danh tiếng với tinh thần dành cho những người dẫn đầu xu hướng.
Thiết kế ngoại thất: Cảm hứng du thuyền hạng sang và bộ sưu tập màu sắc thời thượng
Ngoại thất VinFast VF 9 Plus toát lên vẻ hùng vĩ với kích thước 5.149 x 2.070 x 1.696 mm, cụm đèn LED chữ V đặc trưng và 8 màu sắc thời thượng từ Brahminy White đến Sunset Orange. Khoang cabin sang trọng với ghế da cao cấp, ghế cơ trưởng tích hợp massage, thông gió, sưởi, màn hình 15.6 inch và hệ thống âm thanh 13 loa. Động cơ điện kép 402 mã lực, mô men xoắn 620 Nm cùng hệ dẫn động AWD mang đến khả năng vận hành mạnh mẽ trên mọi địa hình với khoảng sáng gầm 197 mm lý tưởng.

Nội thất và Tiện nghi: Trải nghiệm ghế “Cơ trưởng” tích hợp Massage/Sưởi/Làm mát
Khoang cabin VF9 Plus sang trọng với ghế bọc da Nappa cao cấp. Tùy chọn 6 chỗ ngồi mang đến ghế cơ trưởng hàng 2 chỉnh điện 8 hướng tích hợp massage, thông gió và sưởi. Ghế lái có 12 hướng điều chỉnh kèm nhớ vị trí, massage và thông gió. Màn hình giải trí 15.6 inch cảm ứng, hệ thống 13 loa cao cấp, điều hòa tự động 3 vùng và trần kính toàn cảnh tạo không gian thoáng đãng. Đèn nội thất đa màu và các tiện nghi hiện đại mang lại trải nghiệm đẳng cấp cho mọi hành khách.

Khả năng vận hành: Động cơ 402 mã lực và hệ dẫn động AWD mạnh mẽ
VinFast VF 9 Plus trang bị động cơ điện kép công suất 402 mã lực với mô men xoắn 620 Nm, mang lại khả năng tăng tốc mạnh mẽ và phấn khích. Hệ dẫn động AWD 2 cầu toàn thời gian tự động phân phối lực kéo thông minh, đảm bảo bám đường tốt trên mọi địa hình. Hộp số 1 cấp đặc trưng của xe điện mang đến cảm giác lái mượt mà, êm ái vượt trội so với xe xăng. Khoảng sáng gầm 194mm lý tưởng cho điều kiện giao thông Việt Nam với mùa mưa thường xuyên.

Pin và Quãng đường di chuyển: Công nghệ Pin CATL đi được bao xa thực tế?
VF 9 Plus sử dụng pin CATL dung lượng 123 kWh với quãng đường 602km theo tiêu chuẩn WLTP, đáp ứng tốt nhu cầu di chuyển hàng ngày và liên tỉnh. Thời gian sạc nhanh DC từ 10 đến 70 phần trăm chỉ mất 26 phút tại trạm sạc công suất cao. Chính sách bảo hành pin 10 năm của VinFast đảm bảo sự yên tâm cho người dùng. Chi phí vận hành xe VF9 Plus cực kỳ tiết kiệm với mức khoảng 40.000 đồng cho 100km, thấp hơn nhiều so với xe xăng cùng phân khúc.

Công nghệ và An toàn: Trợ lái nâng cao ADAS cấp độ 2 và An toàn 5 sao
VF 9 Plus trang bị hệ thống ADAS cấp độ 2 với hơn 20 tính năng an toàn thông minh bao gồm trợ lái cao tốc, hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc, cảnh báo chệch làn, hỗ trợ giữ làn, giám sát hành trình thích ứng, nhận biết biển báo, cảnh báo va chạm, cảnh báo điểm mù, phanh tự động khẩn cấp và camera 360 độ. Hệ thống 11 túi khí cùng khung xe siêu bền đạt chuẩn an toàn 5 sao ASEAN NCAP đảm bảo sự an toàn tuyệt đối cho cả gia đình trên mọi hành trình.

So sánh VinFast VF 9 Eco và VinFast VF 9 Plus: xe nào phù hợp hơn?
VinFast VF 9 Eco là lựa chọn phù hợp cho khách hàng muốn sở hữu SUV điện cỡ lớn với chi phí hợp lý nhưng vẫn đầy đủ tiện nghi thiết yếu. Xe có tầm di chuyển 438 km, ghế da giả cao cấp, ghế lái chỉnh điện có sưởi, điều hòa tự động hai vùng và hệ thống 13 loa. Phiên bản này phù hợp gia đình trẻ, người mới dùng xe điện và ưu tiên tính thực dụng, tiết kiệm nhưng vẫn đảm bảo an toàn và công nghệ ADAS.

VinFast VF 9 Plus đại diện cho đỉnh cao sang trọng trong dòng VF 9, hướng tới nhóm khách hàng cao cấp. Xe nổi bật với ghế da thật, ghế lái và ghế phụ chỉnh điện nhiều hướng tích hợp massage, thông gió và sưởi, ghế cơ trưởng hàng hai, điều hòa ba vùng độc lập và lọc không khí Combi. Đây là lựa chọn lý tưởng cho doanh nhân thành đạt yêu cầu trải nghiệm tiện nghi và đẳng cấp toàn diện.
Tại sao nên mua xe VinFast VF 9 Plus tại VinFast VFX?
VinFast VFX là hệ thống showroom và dịch vụ chính hãng của VinFast, mang đến trải nghiệm mua và sử dụng xe chuyên nghiệp cho khách hàng. Khi mua VF 9 Plus tại VinFast VFX, khách hàng được tư vấn chi tiết, lái thử thực tế, hỗ trợ thủ tục nhanh gọn và hưởng đầy đủ chính sách bảo hành chính hãng. VinFast VFX còn cung cấp dịch vụ hậu mãi toàn diện, ưu đãi hấp dẫn, hỗ trợ trả góp linh hoạt và Mobile Service tiện lợi, giúp khách hàng yên tâm trong suốt quá trình sử dụng xe.
Những câu hỏi thường gặp khi mua xe điện VinFast VF 9 Plus
Xe điện VinFast VF 9 Plus luôn nhận được nhiều sự quan tâm từ khách hàng đang tìm kiếm một mẫu xe điện cỡ lớn cao cấp.
VinFast VF 9 Plus có bao nhiêu màu?
VinFast VF 9 Plus cung cấp 8 tùy chọn màu ngoại thất phong phú, bao gồm các màu như Trắng, Bạc, Đỏ, Cam, Xám, Xanh dương, Xanh rêu và Đen, mang đến nhiều lựa chọn đa dạng cho khách hàng. Ngoài ra, bản Plus còn có các tùy chọn nội thất cao cấp như Xanh Navy, Be Cotton và Nâu Saddle, bên cạnh màu Đen tiêu chuẩn
Chính sách thuê pin và mua pin VF 9 Plus hiện nay như thế nào?
Chính sách thuê pin VF9 đã dừng từ 01/03/2025, nhưng khách hàng cũ được giữ nguyên, có thể chuyển sang mua pin (với hỗ trợ giá), và khách hàng mới mua xe kèm pin (giá đã điều chỉnh) sẽ được miễn phí sạc đến 31/12/2027, hưởng bảo hành pin 10 năm không giới hạn km, và được đổi pin miễn phí nếu dung lượng pin xuống dưới 70%.
Xe VinFast VF 9 Plus sạc đầy pin mất bao lâu?
Xe VinFast VF 9 Plus sạc đầy pin mất thời gian khác nhau tùy hình thức, có thể từ dưới 8 giờ (sạc AC tại nhà công suất 11kW) hoặc thậmiber 10-15 giờ (sạc AC tại nhà bằng sạc di động 7kW), đến chỉ khoảng 30 phút (sạc nhanh DC tại trụ sạc 30kW) để đạt 70-80% pin, hoặc dưới 26 phút từ 10-70% pin tại trụ sạc công suất cao hơn.
VFX

